Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ə'freid
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Tính từ
[
Sửa
]
Sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ
we
are
not
afraid
of
difficulties
chúng ta không sợ khó khăn
to
be
afraid
of
someone
sợ ai; ngại lấy làm tiếc
I
am
afraid
I
cannot
lend
you
the
book
tôi lấy làm tiếc không cho anh mượn quyển sách đó được
[
Sửa
]
I'm afraid
that
tôi e rằng việc đó sẽ xảy ra
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
sợ
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
ngại
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
Adj.
[
Sửa
]
Fearful, frightened, scared, intimidated, apprehensive,lily-livered, white-livered, terrified, panic-stricken,faint-hearted, weak-kneed, timid, timorous, nervous, anxious,jittery, on edge, edgy, jumpy; cowardly, pusillanimous, craven,Colloq yellow: Don't be afraid, the dog won't bite you.
[
Sửa
]
Sorry, unhappy, regretful, apologetic, rueful: I'm afraid Icannot help you find a cheap flat in London.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Predic.adj.
[
Sửa
]
(often foll. by of, or that or lest + clause)alarmed, frightened.
[
Sửa
]
(foll. by to + infin.) unwilling orreluctant for fear of the consequences (was afraid to go in).
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1528 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
HR
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.