[Sửa] /eə/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Không khí, bầu không khí; không gian, không trung
[Sửa] Làn gió nhẹ
[Sửa] (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] khí nén
[Sửa] khoảng trắng
[Sửa] không khí
Giải thích EN: Powered by or delivering air. See compound terms beginning with air and also with pneumatic..
Giải thích VN: Vận hành nhờ không khí hoặc mang không khí. Xem các thuật ngữ có thành tố là AIR (khí) và PNEUMATIC (khí nén).


