[Sửa] /əˈlaʊəns/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Cơ khí & công trình
[Sửa] dung sai cho phép
[Sửa] hạn định cho phép
Giải thích EN: The intentional difference in dimensions between two mating parts, allowing clearance for a sliding fit or for a film of oil..
Giải thích VN: Là sự khác biệt về kích cỡ được dự tính trước giữa hai phần hợp thành với nhau, cho phép sự dao động về kích cỡ hoặc màng dầu.
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] chiết khấu
[Sửa] lượng thừa
[Sửa] độ dôi
[Sửa] dung hạn
[Sửa] dung sai
Giải thích VN: Sai số kích thước cho phép.
- failure allowance
- dung sai thất bại
- finish allowance
- dung sai gia công tinh
- finish allowance
- dung sai hoàn thiện
- fitting allowance
- dung sai lắp ghép
- machining allowance
- độ dung sai lắp ráp
- machining allowance
- dung sai để điều chỉnh
- machining allowance
- dung sai gia công
- materials allowance
- dung sai vật liệu
- maximum allowance
- dung sai cực đại
- permissible allowance
- dung sai được phép
- shrinkage allowance
- dung sai co ngót
- shrinkage allowance
- dung sai độ co
- tooling allowance
- dung sai cắt gọt
- tooling allowance
- dung sai gia công
[Sửa] phụ cấp
[Sửa] sự bồi thường
[Sửa] sự cho phép
[Sửa] sự đền bù
[Sửa] sai số cho phép
[Sửa] sự thừa nhận
[Sửa] tiền trợ cấp
- mission allowance
- tiền trợ cấp công tác
- transition allowance
- tiền trợ cấp giao thời
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] bớt giá
[Sửa] dung sai
[Sửa] tiền chiết khấu, tiền trợ cấp, tiền khấu trừ
Giải thích VN: 1. Kế toán: Tài khoản để điều chỉnh trị giá tài sản thông qua phí của lợi tức hiện hành, đây là số dự trữ cho khấu hao. 2. Ngân hàng: Dự trữ tiền vay bị mất (Loan loss Reserve) dùng cho số phí sẽ mất theo dự kiến đối với nợ khó đòi. 3. ủy thác: Chứng thực (di chúc) quyết định của an toàn cho người thụ ủy tài sản ; thí dụ như tiền trợ cấp cho người góa bụa. 4. Mua bán: Khấu trừ trị giá hóa đơn được người bán hàng hóa chấp nhận để bù đắp vào số hư hại hay thiếu sót.


