[Sửa] /ə´lu:viəl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa
alluvial soil
đất phù sa, đất bồi

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Đất phù sa, đất bồi

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bồi đắp
[Sửa] bồi tích
alluvial clay
đất sét bồi tích
alluvial cone
côn bồi tích
alluvial cone
nón bồi tích
alluvial fan
quạt bồi tích
alluvial flat
đồng bằng bồi tích
alluvial formation
tầng bồi tích
alluvial layer
lớp bồi tích
alluvial placer
sa khoáng bồi tích
alluvial plain
đồng bằng bồi tích
alluvial river
sông bồi tích
alluvial slope
sườn bồi tích
alluvial soil
đất bồi tích
alluvial terrace
thềm bồi tích
alluvial valley
thung lũng bồi tích
alluvial water
nước bồi tích
[Sửa] đất bồi
[Sửa] phù sa
[Sửa] phù xa

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj. of or relating to alluvium.
[Sửa] N. alluvium,esp. containing a precious metal.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 109 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.