[Sửa] /´ɔ:lsou/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Cũng, cũng vậy
to do this, you can also consult with your friends
để làm việc này, anh cũng có thể hội ý với bạn bè
I know that you also want to join the army
tôi biết anh cũng muốn gia nhập quân đội
[Sửa] (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra
also, I must add...
hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng...
not only... but also
không những... mà lại còn

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] In addition; likewise; besides.
[Sửa] Also-ran 1 a horse ordog etc. not among the winners in a race.
[Sửa] An undistinguishedperson. [OE alswa (as ALL adv., SO(1))]

[Sửa] Tham khảo chung

  • also : National Weather Service
  • also : Corporateinformation
Hiện tại đã có 3134 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.