[Sửa] /ə´mælgəm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (hoá học) hỗn hống
[Sửa] Vật hỗn hợp (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hỗn hống

Giải thích VN: Hỗn hợp có chứa thủy ngân.

amalgam pot retort
lò chuyển hỗn hống
amalgam press
máy ép hỗn hống
amalgam solution
dung dịch hỗn hống
dental amalgam
hỗn hống răng
gold amalgam
hỗn hống vàng
lead amalgam
hỗn hống chì
native amalgam
hỗn hống thiên nhiên
quicksilver amalgam
hỗn hống thủy ngân
silver amalgam
hỗn hống bạc
[Sửa] sự hỗn hợp

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Mixture, blend, combination, alloy, mix, composite,admixture, amalgamation; compound: The population was anamalgam of original settlers and new immigrants.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A mixture or blend.
[Sửa] An alloy of mercury with one ormore other metals, used esp. in dentistry. [ME f. F amalgame ormed.L amalgama f. Gk malagma an emollient]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 96 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.