[Sửa] /æm´fibiəs/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước
[Sửa] (quân sự) đổ bộ
amphibious forces
lực lượng đổ bộ
[Sửa] (quân sự) lội nước
amphibious tank
xe tăng lội nước
[Sửa] (nói về máy bay) đỗ được trên bộ và cả dưới nước

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] có tính lưỡng cư

[Sửa] Y học

[Sửa] lưỡng cư lưỡng thể

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] lưỡng cư

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Living both on land and in water.
[Sửa] Of or relating toor suited for both land and water.
[Sửa] Mil. a (of a militaryoperation) involving forces landed from the sea. b (of forces)trained for such operations.
[Sửa] Having a twofold nature;occupying two positions.
[Sửa] Amphibiously adv.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 88 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.