[Sửa] /'æpl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Quả táo
quả táo
Adam's apple

Xem Adam

apple of discord
mối bất hoà
apple of the eye
đồng tử, con ngươi
[Sửa] Vật quí báu phải giữ gìn nhất
the apple of Sodom; Dead Sea apple
quả táo trông mã ngoài thì đẹp nhưng trong đã thối
[Sửa] (nghĩa bóng) thành tích bề ngoài, thành tích giả tạo
the rotten apple injures its neighbours
(tục ngữ) con sâu làm rầu nồi canh

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] công ty Apple

Giải thích VN: Apple Computer là nhà sản xuất họ máy tính Macintosh và phát triển hệ thống mạng AppleTalk làm việc trên các hệ thống mạng LocalTalk, EtherTalk, TokenTalk, và FDDITalk. Sản phẩm của Apple phổ biến và có thể sử dụng như một nút trên hệ điều hành và topo ( topology) mạng hiện thời. Các hệ điều hành Macintosh System 7 và Mac OS của nó được sử dụng trên các hệ thống Macintosh ở khắp nơi. Hơn nữa, Những người dùng Macintosh dựa trên các giao thức mạng AppleTalk và các máy dịch vụ AppleShare để thỏa mãn tất cả nhu cầu về mạng của họ.

[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] trái táo

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] táo
[Sửa] Tham khảo
  • apple : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The fruit of a tree of the genus Malus, rounded in formand with a crisp flesh.
[Sửa] The tree bearing this.
Hiện tại đã có 788 lượt xem trang này
 
dzunglt, Khách, Admin, Alexi, ho luan

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.