Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ɑrm
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Cánh tay
to
carry
a
book
under
one's
arms
cắp cuốn sách dưới nách
child
(
infant
)
in
arms
đứa bé còn phải bế
[
Sửa
]
Tay áo
[
Sửa
]
Nhánh (sông...)
[
Sửa
]
Cành, nhánh to (cây)
[
Sửa
]
Tay (ghế); cán (cân); cánh tay đòn; cần (trục)
[
Sửa
]
Chân trước (của thú vật)
[
Sửa
]
Sức mạnh, quyền lực
the
arm
of
the
law
quyền lực của pháp luật
[
Sửa
]
Quân chủng
air
arm
không quân
infantry
arm
lục quân
[
Sửa
]
Danh từ số nhiều
[
Sửa
]
Súng ống; vũ khí
arms
and
ammunition
vũ khí và đạn dược
arms
depot
kho vũ khí
[
Sửa
]
Sự phục vụ trong quân ngũ; binh nghiệp
to
bear
arms
mang vũ khí; phục vụ trong quân ngũ
to
receive
a
call
to
arms
nhận được lệnh nhập ngũ
arms
race
cuộc chạy đua vũ trang
coat
of
arms
phù hiệu; huy hiệu
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
to
chance
one's
arm
Xem
chance
[
Sửa
]
to
keep
someone
at
arm's
length
Xem
length
[
Sửa
]
to
make
a
long
arm
Xem
long
[
Sửa
]
One's right arm
(nghĩa bóng) cánh tay phải, người giúp việc đắc lực
[
Sửa
]
to
put
one's
arm
further
than
one
can
draw
it
back
again
làm cái gì quá đáng
[
Sửa
]
to
shorten
the
arm
of
somebody
hạn chế quyền lực của ai
[
Sửa
]
to
throw
oneself
into
the
arms
of
somebody
tìm sự che chở của ai, tìm sự bảo vệ của ai
[
Sửa
]
to
welcome
(
receive
,
greet
)
with
open
arms
đón tiếp ân cần, niềm nở
[
Sửa
]
to
lay
down
one's
arms
Xem
lay
[
Sửa
]
to
lie
on
one's
arms
[
Sửa
]
to sleep upon one's arms
Ngủ với vũ khí trên mình; luôn luôn cảnh giác và ở trong tư thế sẵn sàng chiến đấu
[
Sửa
]
to
rise
in
arms
against
Xem
rise
[
Sửa
]
to
take
up
arms
cầm vũ khí chiến đấu
[
Sửa
]
to
throw
down
one's
arms
hạ vũ khí, đầu hàng
[
Sửa
]
brothers
in
arms
bạn chiến đấu, chiến hữu
[
Sửa
]
under
arms
hàng ngũ chỉnh tề sẵn sàng chiến đấu
[
Sửa
]
to
be
up
in
arms
over
sth
kịch liệt phản đối điều gì
[
Sửa
]
arm-in-arm
cắp tay nhau
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Trang bị vũ khí cho ai, vũ trang cho ai
to
arm
each
platoon
with
two
machine
-
guns
trang bị cho mỗi trung đội hai khẩu súng máy
[
Sửa
]
Lên đạn (súng), tháo chốt (lựu đạn)
armed
to
the
teeth
được vũ trang đến tận răng, được vũ trang thật chu đáo
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Cơ khí & công trình
[
Sửa
]
cần máy khoan
[
Sửa
]
Tham khảo
arm
: Chlorine Online
[
Sửa
]
Hóa học & vật liệu
[
Sửa
]
tay
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
cần
[
Sửa
]
cạnh
[
Sửa
]
con chạy
[
Sửa
]
đòn bẩy
[
Sửa
]
đòn gánh
[
Sửa
]
nhánh (sông)
[
Sửa
]
tay gạt
Từ điển
:
Thông dụng
|
Cơ khí & công trình
|
Hóa học & vật liệu
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 1791 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
Ngọc
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X