Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'ærou
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Tên, mũi tên
[
Sửa
]
Vật hình tên
to
have
an
arrow
in
one's
quiver
còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
as
straight
as
an
arrow
trung thực và bộc trực
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
tay chỉ
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
kim chỉ
[
Sửa
]
mũi tên
[
Sửa
]
mũi tên, mũi nhọn
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A sharp pointed wooden or metal stick shot from a bow as aweapon.
[
Sửa
]
A drawn or printed etc. representation of an arrowindicating a direction; a pointer.
[
Sửa
]
Arrowy adj. [OE ar(e)we f. ON ”r f. Gmc]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
arrow
: Corporateinformation
arrow
: Chlorine Online
arrow
: Foldoc
arrow
: bized
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 705 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
™K&P™
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.