[Sửa] /'ærou/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tên, mũi tên
[Sửa] Vật hình tên
to have an arrow in one's quiver
còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
as straight as an arrow
trung thực và bộc trực

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] tay chỉ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] kim chỉ
[Sửa] mũi tên
[Sửa] mũi tên, mũi nhọn

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A sharp pointed wooden or metal stick shot from a bow as aweapon.
[Sửa] A drawn or printed etc. representation of an arrowindicating a direction; a pointer.
[Sửa] Arrowy adj. [OE ar(e)we f. ON ”r f. Gmc]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 705 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.