[Sửa] /ˈɑrtɪkəl/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Điều khoản, mục
- articles of apprenticeship
- điều khoản học việc (trong giao kèo)
- article of faith
- tín điều
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Đặt thành điều khoản, đặt thành mục
[Sửa] Cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo
- articled apprentice
- người học việc theo giao kèo
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] điều mục
[Sửa] điều
- additional article
- điều khoản trọng tài bổ sung
- pursuant to article 25
- chiếu theo điều 25
- treaty article
- điều khoản hợp đồng


