Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'ɑ:tist
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Nghệ sĩ
[
Sửa
]
People's artist, eminent artist
[
Sửa
]
Nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú
[
Sửa
]
Hoạ sĩ
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A painter.
[
Sửa
]
A person who practises any of the arts.
[
Sửa
]
An artiste.
[
Sửa
]
A person who works with the dedication andattributes associated with an artist (an artist in crime).
[
Sửa
]
Colloq. a devotee; a habitual practiser of a specified (usu.reprehensible) activity (con artist).
[
Sửa
]
Artistry n. [F artistef. It. artista (as ART(1), -IST)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
artist
: National Weather Service
artist
: Corporateinformation
artist
: Chlorine Online
artist
: Foldoc
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 823 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Tiểu Đông Tà
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.