[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
each of us eats nine kilos of rice per month on average
trung bình thì mỗi người chúng ta ăn chín ký gạo mỗi tháng
to take (strike) an average
lấy số trung bình
below the average
dưới trung bình
above the average
trên trung bình
[Sửa] Loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường
[Sửa] (hàng hải) tổn thất hàng hoá do gặp nạn trên biển

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Trung bình
average output
sản lượng trung bình
average value
giá trị trung bình
[Sửa] Bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường
an average man
người bình thường
of average height
có chiều cao vừa phải (trung bình)
man of average abilities
người có khả năng bình thường

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là
to average a loss
tính trung bình số thiệt hại
to average six hours a day
làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Trung bình, lấy trung bình

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] trị số trung bình

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] sự bình quân

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chuẩn
average long-term runoff
tiêu chuẩn dòng chảy trung bình
[Sửa] giá trị trung bình
average value theorem
định lý giá trị trung bình
quadratic average value
giá trị trung bình toàn phương
[Sửa] mức
[Sửa] mức trung bình
above average
trên mức trung bình
at the average
ở mức trung bình
average field-strength level
mức trung bình của trường
average level of the ground
mức trung bình của mặt đất
average modulation depth
mức trung bình biến điệu
average signal level
mức trung bình của tín hiệu
effective average
mức trung bình hiệu lực
geometrical average
mức trung bình nhân
[Sửa] số trung bình
average error
sai số trung bình
average fading frequency
tần số trung bình tắt dần
average frequency
tần số trung bình
average frequency spectrum
phổ tần số trung bình
average value of a signal
trị số trung bình của tín hiệu
geometric average
số trung bình nhân
one second average
trị số trung bình theo giây
[Sửa] sự hỏng hóc
[Sửa] tiêu chuẩn
average long-term runoff
tiêu chuẩn dòng chảy trung bình

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] quy tắc tỉ lệ
[Sửa] số bình quân
Associated Press Average of 60 Stocks
số bình quân 60 loại cổ phiếu của Liên hiệp Báo chí Mỹ
average of relatives
số bình quân tương đối
check average
số bính quân mỗi kiểm số
compound average
số bình quân kép
Dow Jones Stock Average (index)
Chỉ số bình quân Dow Jones (của thị trường chứng khoán Mỹ)
moving average
số bình quân di động (thống kê)
Nikkei Stock Average
Chỉ số bình quân Nikkei
on the average
theo số bình quân
stock average
chỉ số bình quân chứng khoán cổ phiếu
stock price average
số bình quân giá chứng khoán
utility average
chỉ số bình quân Dow jones các ngành dịch vụ công cộng
wage average
cơ cấu, số bình quân tiền lương
weighted average
số bình quân gia quyền, đã chỉnh bình
[Sửa] số trung bình
average sum
tổng số trung bình
moving average
số trung bình động
ratio-to-moving average method
phương pháp tỉ số-trung bình trượt
rough average
số trung bình gần đúng
rough average
số trung bình ước chừng
strike an average
tính lấy số trung bình
strike an average (to...)
tính lấy số trung bình
yearly average
số trung bình hàng năm
[Sửa] Tham khảo
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Chứng khoán

[Sửa] Chỉ số trung bình

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Mean, norm, usual, standard: The Bell Inn is certainlyfar above average in accommodation, food quality, and service. 2on average. in the main, generally, normally, usually,ordinarily, typically, customarily, as a rule, for the mostpart: On average, I go abroad twice a year on business.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Normal, common, usual, customary, general, typical,ordinary, regular: On an average day, the museum has about2,000 visitors.
[Sửa] Mediocre, middling, run-of-the-mill,commonplace, common, ordinary, undistinguished, unexceptional,Colloq so so: Boris is only an average violinist, but he's avirtuoso on the harmonica.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N., adj., & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A the usual amount, extent, or rate. bthe ordinary standard.
[Sửa] An amount obtained by dividing thetotal of given amounts by the number of amounts in the set.
[Sửa] Law the distribution of loss resulting from damage to a ship orcargo.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Usual, ordinary.
[Sửa] Estimated or calculated byaverage.
[Sửa] V.tr.
[Sửa] Amount on average to (the sale of theproduct averaged one hundred a day).
[Sửa] Do on average (averagessix hours' work a day).
[Sửa] A estimate the average of. bestimate the general standard of.
[Sửa] Baseball a batter's safe hits per time at bat. bowling averageCricket a bowler's conceded runs per wicket taken. law ofaverages the principle that if one of two extremes occurs theother will also tend to so as to maintain the normal average.on (or on an) average as an average rate or estimate.
[Sửa] Averagely adv. [F avarie damage to ship or cargo (see sense3), f. It. avaria f. Arab. ' awariya damaged goods f. ' awardamage at sea, loss: -age after damage]
Hiện tại đã có 2496 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, dzunglt, Trang , Mai, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.