Be
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /bi/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] (bất qui tắc) nội động từ & trợ động từ
- ( số ít .was, số nhiều .were, .been)
[Sửa] Trở nên, trở thành
[Sửa] They'll be linguists in some years
[Sửa] Vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
[Sửa] ( + động tính từ quá khứ) bị, được
[Sửa] Đã đi, đã đến
[Sửa] I've been to Peking once
[Sửa] Tôi đã đi Bắc kinh một lần
[Sửa] He's been and took my books
[Sửa] One's bride-to-be
[Sửa] Vợ tương lai, vị hôn thê của ai
- a mother-to-be
- người phụ nữ mang thai, sản phụ (bà mẹ tương lai)
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Chuyên ngành
|



