[Sửa] /bi:iη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sinh vật; con người
human being
con người
[Sửa] Sự tồn tại; sự sống
in being
tồn tại; sống
[Sửa] Bản chất; thể chất (con người)
to come into being

Xem come

the Supreme Being
đấng chí tôn Thượng đế

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hiện tại, hiện nay
for the time being
trong thời gian hiện nay, trong thời gian này

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cái tồn tại

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] Existence.
[Sửa] The nature or essence (of a person etc.)(his whole being revolted).
[Sửa] A human being.
[Sửa] Anything thatexists or is imagined.
Hiện tại đã có 1044 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.