Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
bi'jɔnd
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Ở xa, ở phía bên kia
[
Sửa
]
Giới từ
[
Sửa
]
Ở bên kia
the
sea
is
beyond
the
hill
biển ở bên kia đồi
[
Sửa
]
Quá, vượt xa hơn
Don't
stay
out
beyond
nine
o'clock
Đừng đi quá chín giờ
the
book
is
beyond
me
quyển sách này đối với tôi khó quá
he
has
grown
beyond
his
brother
nó lớn hơn anh nó
[
Sửa
]
Ngoài... ra, trừ...
do
you
know
of
any
means
beyond
this
?
ngoài cách này ra anh có biết còn cách nào khác không?
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
The beyond: kiếp sau, thế giới bên kia
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
beyond
compare
Xem
compare
[
Sửa
]
beyond
control
Xem
control
[
Sửa
]
Beyond
one
's
depth
,
beyond
hope
Xem
hope
[
Sửa
]
beyond
measure
bao la, bát ngát
[
Sửa
]
beyond
reason
vô lý, phi lý
[
Sửa
]
to
live
beyond
one's
income
Xem
income
[
Sửa
]
the
back
of
beyond
nơi xa xôi khuất nẻo nhất, nơi đáy biển chân trời
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
Nghĩa chuyên ngành
[
Sửa
]
quá
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Prep., adv., & n.
[
Sửa
]
Prep.
[
Sửa
]
At or to the further side of(beyond the river).
[
Sửa
]
Outside the scope, range, orunderstanding of (beyond repair; beyond a joke; it is beyondme).
[
Sửa
]
More than.
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
At or to the further side.
[
Sửa
]
Further on.
[
Sửa
]
N. (prec. by the) the unknown after death.
[
Sửa
]
Theback of beyond see BACK. [OE beg(e)ondan (as BY, YON, YONDER)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
beyond
: National Weather Service
beyond
: Corporateinformation
beyond
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 3599 lượt xem trang này
Tác giả
Hưng
,
dzunglt
,
Nguyen
,
Thuha2406
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.