[Sửa] /blaind/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được
[Sửa] Mù quáng
[Sửa] One's blind side
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
[Sửa] Cớ, bề ngoài giả dối
[Sửa] (từ lóng) chầu rượu bí tỉ
[Sửa] (quân sự) luỹ chắn, công sự
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bình phong
[Sửa] cửa chớp
[Sửa] cụt
[Sửa] không rõ ràng
[Sửa] kín
[Sửa] đĩa đệm
Giải thích EN: A solid disk inserted in the joint of a pipe to block fluid flow during repair. Also, BLANK.
Giải thích VN: Loại đĩa làm bằng vật liệu rắn, được đặt vào trong mối nối giữa các ống dẫn nước để ngăn dòng chảy trong quá trình sửa chữa. còn gọi là BLANK.


