[Sửa] /'blɔsəm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Hoa (của cây ăn quả)
in blossom
đang ra hoa
[Sửa] (nghĩa bóng) sự hứa hẹn, niềm hy vọng

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Ra hoa, trổ hoa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

[Sửa] hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A flower or a mass of flowers, esp. of afruit-tree.
[Sửa] The stage or time of flowering (the cherry treein blossom).
[Sửa] A promising stage (the blossom of youth).
[Sửa] V.intr.
[Sửa] Open into flower.
[Sửa] Reach a promising stage;mature, thrive.
[Sửa] Blossomy adj. [OE blostm(a) prob. formed asBLOOM(1)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 693 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Trần ngọc hoàng, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Email: lienhe.tratu@baamboo.com .