Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
bredθ
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Bề ngang, bề rộng
[
Sửa
]
Khổ (vải)
[
Sửa
]
Sự rộng rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...)
a
breadth
of
view
quan điểm rộng rãi
to
a
hair
's
breadth
đúng, chính xác
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
sự lắp ráp mẫu
[
Sửa
]
sự thiết kế mẫu
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
bề rộng
[
Sửa
]
độ rộng
breadth
of
spectral
lines
độ rộng của các vạch phổ
[
Sửa
]
Tham khảo
breadth
: Foldoc
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
bề rộng (tàu)
[
Sửa
]
Tham khảo
breadth
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Width, wideness, broadness, beam, span, spread, thickness:The breadth of the cloth is 54in.
[
Sửa
]
Extent, magnitude, degree,amount, scope, expanse, range, area, depth, detail: I like thebreadth of coverage of the six o'clock news.
[
Sửa
]
Liberality,largeness, catholicity, latitude: Great breadth of vision wasexhibited in the conference papers.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The distance or measurement from side to side of a thing;broadness.
[
Sửa
]
A piece (of cloth etc.) of standard or fullbreadth.
[
Sửa
]
Extent, distance, room.
[
Sửa
]
(usu. foll. by of)capacity to respect other opinions; freedom from prejudice orintolerance (esp. breadth of mind or view).
[
Sửa
]
Art unity of thewhole, achieved by the disregard of unnecessary details.
[
Sửa
]
Breadthways adv. breadthwise adv. [obs. brede, OE br‘du, f.Gmc, rel. to BROAD]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 415 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Trang
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.