[Sửa] /bridӡ/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Bài brit (môn chơi)
[Sửa] Cái ngựa đàn ( viôlông, ghita...)
[Sửa] (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Xây dựng
[Sửa] cầu
Giải thích EN: A structure that connects two points and carries pedestrian or vehicle traffic over an obstacle such as a body of water, a declivity, or another road.
Giải thích VN: Một công trình kết nói hai điểm, dùng làm đường cho hành khách và xe cộ đi lại qua một địa điểm khó khăn, ví dụ như là một con sông, một con đường dốc, hoặc ngang qua một con đường khác.
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] cái cầu
[Sửa] cái ngàm
[Sửa] cái tốc
[Sửa] cầu đo
[Sửa] cầu thử nghiệm
[Sửa] cầu vượt đường sắt
[Sửa] đê quai
[Sửa] đường sun điện
[Sửa] bắc cầu
[Sửa] tấm chắn bảo vệ
[Sửa] tấm ngăn
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] Span: We could build a bridge over the river here.
[Sửa] Link, connexion or connection, tie, bond: She regarded teachingas a bridge between her studies and a post in schooladministration.
[Sửa] V.
[Sửa] Span, cross (over), go or pass over, traverse: Theviaduct bridges the swamp.
[Sửa] Connect, link, unite, join, tie:The gap between rich and poor is not easily bridged.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Hóa học & vật liệu | Xây dựng | Y học | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế


