[Sửa] /bul/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Bò đực
[Sửa] (thiên văn học) sao Kim ngưu
[Sửa] Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán)
- bull operations
- hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] đầu cơ giá lên
[Sửa] người đầu cơ giá lên (ở Sở giao dịch chứng khoán)
[Sửa] Người đầu tư giá tăng Người nghĩ rằng giá sẽ tăng
Giải thích VN: Người ta có thể lạc quan về triển vọng của một loại chứng khóan cá nhân, trái phiếu hay hàng hóa, một mảng của một ngành công nghiệp hay toàn thể thị trường. Trong ý nghĩa tổng quát hơn, bunish có nghĩa là lạc quan, vì thế người ta có thể lạc quan về tổng thể kinh tế.
[Sửa] người mua khống (chứng khoán)
[Sửa] tư tưởng giá lên
Từ điển: Thông dụng | Kinh tế | Xây dựng


