[Sửa] /bul/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bò đực
[Sửa] Con đực (voi, cá voi...)
a bull elephant
voi đực
a bull whale
cá voi đực
[Sửa] (thiên văn học) sao Kim ngưu
[Sửa] Người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán)
bull operations
hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
[Sửa] (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát
bull in a china shop
người vụng về, lóng ngóng
to take the bull by the horns
không sợ khó khăn nguy hiểm
a cock-and-bull story
chuyện bịa đặt, chuyện vẽ vời
like a red rag to a bull
cứ như lấy roi quất vào mông bò cho nó điên lên


[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán)

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sắc lệnh của giáo hoàng
[Sửa] Lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ( (thường) Irish bull)
[Sửa] Sai lầm (về ngôn ngữ)
[Sửa] Nước tráng thùng rượu để uống
[Sửa] (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác

[Sửa] Nguồn khác

  • bull : Corporateinformation

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] cần khoan

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] đầu cơ giá lên
[Sửa] người đầu cơ giá lên (ở Sở giao dịch chứng khoán)
[Sửa] Người đầu tư giá tăng Người nghĩ rằng giá sẽ tăng

Giải thích VN: Người ta có thể lạc quan về triển vọng của một loại chứng khóan cá nhân, trái phiếu hay hàng hóa, một mảng của một ngành công nghiệp hay toàn thể thị trường. Trong ý nghĩa tổng quát hơn, bunish có nghĩa là lạc quan, vì thế người ta có thể lạc quan về tổng thể kinh tế.

[Sửa] người mua khống (chứng khoán)
[Sửa] tư tưởng giá lên
Hiện tại đã có 977 lượt xem trang này
 
Admin, Khách, Hades, Tiểu Đông Tà

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.