(đổi hướng từ Bygones)
[Sửa] /´bai¸gɔn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Quá khứ, qua rồi, cũ kỹ
in bygone days
trong những ngày qua đi

[Sửa] Danh từ số nhiều

[Sửa] Chuyện đã qua, chuyện dĩ vãng, chuyện quá khứ
let bygones be bygones
hãy để cho dĩ vãng trôi về dĩ vãng; đừng nhắc đến chuyện cũ đau lòng

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Past, former, olden; of old, of yore: In bygone times,the fashion was for high-button shoes.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj. past, antiquated (bygone years).
[Sửa] N. (inpl.) past offences (let bygones be bygones).

[Sửa] Tham khảo chung

  • bygone : National Weather Service
Hiện tại đã có 311 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X