[Sửa] /'kɔ:liɳ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Xu hướng, khuynh hướng (mà mình cho là đúng)
[Sửa] Nghề nghiệp; tập thể những người cùng nghề
[Sửa] Sự gọi
[Sửa] Sự đến thăm
calling card

Xem card

calling hours
giờ đến thăm
a calling out
tiếng gọi thất vọng, tiếng kêu cứu
a calling together
sự triệu tập

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] gọi
[Sửa] sự gọi

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] ghé cảng (của tàu bè)
[Sửa] nghề
[Sửa] nghề nghiệp
[Sửa] sự đến thăm
[Sửa] sự dừng bến
[Sửa] sự kêu gọi
[Sửa] sự triệu tập
calling of a meeting
sự triệu tập cuộc họp
[Sửa] thăm viếng
calling rates
tỉ lệ thăm viếng để chào hàng
[Sửa] thiên chức
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Vocation, occupation, profession, business, trade,employment, work, line, job, m‚tier, pursuit, career, area,province, (area of) expertise, Brit speciality or US specialty,Colloq racket: He found his calling as a veterinary surgeonvery satisfying.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A profession or occupation.
[Sửa] An inwardly felt call orsummons; a vocation.
Hiện tại đã có 274 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.