[Sửa] /´kæmə¸mail/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (thực vật học) cúc La mã
[Sửa] Hoa cúc La mã (dùng làm thuốc)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (also chamomile) any aromatic plant of the genus Anthemis orMatricaria, with daisy-like flowers.
[Sửa] Camomile tea an infusionof its dried flowers used as a tonic. [ME f. OF camomille f. LLcamomilla or chamomilla f. Gk khamaimelon earth-apple (from theapple-smell of its flowers)]
Hiện tại đã có 103 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.