[Sửa] /keis/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
[Sửa] (ngôn ngữ học) cách
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bao
[Sửa] bìa sách
[Sửa] bình
- battery case
- vỏ bình điện
- battery case container
- vỏ bình điện
- battery case-container
- thùng đựng bình điện
- medium-temperature refrigerated case
- quầy lạnh nhiệt độ trung bình
[Sửa] cái bao
[Sửa] hòm
[Sửa] hòm khuôn
[Sửa] hộp chứa
Giải thích EN: An item that holds a given object in an exact location because it conforms to the size of the object, but that may be detached from the object.
Giải thích VN: Đồ vật dùng để chứa một vật đã cho tại một vị trí chính xác do nó vừa với kích thước của vật song có thể tách rời khỏi vật đó.
[Sửa] khoang để chữ
[Sửa] khuôn cửa
[Sửa] ngăn
- case-pattern ceiling
- trần (dạng) ô ngăn
- catalyst case
- ngăn xúc tác
- compartment case
- hộp chia ngăn
- sales case]
- quầy bán hàng (có ngăn) điều chỉnh được
[Sửa] đóng hộp
[Sửa] loại chữ
- case independent
- không phụ thuộc loại chữ
- case insensitive
- không nhạy theo loại chữ
- case sensitive
- nhạy loại chữ
- case sensitivity
- tính nhạy loại chữ
- case-sensitive language
- ngôn ngữ nhạy loại chữ
[Sửa] lớp (thấm carbon)
[Sửa] lớp áo
[Sửa] lớp bọc
[Sửa] hàn kín
[Sửa] ống chống (khoan)
[Sửa] thân
[Sửa] tấm bọc
[Sửa] vỏ bao
[Sửa] vỏ
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] hòm
[Sửa] hộp
[Sửa] hộp chữ in
[Sửa] thùng
- case packing
- sự đóng gói thành thùng
- case-sealing gum
- nhựa dán thùng
- grid case
- thùng chứa bột khô
- grid case
- thùng chứa bột mầm
- packing case
- thùng bao bì
- packing case
- thùng đóng gói
- packing case
- thùng đựng hàng
- shipping case
- thùng vận chuyển
- tin-lined case
- thùng gỗ bọc thiếc
- wood (frame) end case
- thùng sợi bện có thùng gỗ
- wooden case
- thùng gỗ


