Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
tʃeə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Ghế
to
take
a
chair
ngồi xuống ghế
[
Sửa
]
Chức giáo sư đại học
[
Sửa
]
Chức thị trưởng
past
(
above
)
the
chair
trước đã làm thị trưởng
below
the
chair
chưa làm thị trưởng bao giờ
[
Sửa
]
Ghế chủ toạ, ghế chủ tịch (buổi họp); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ tịch (buổi họp)
to
address
the
chair
nói với chủ tịch buổi họp
to
take
the
chair
làm chủ toạ buổi họp; khai mạc buổi họp
to
sit
(
be
)
in
the
chair
điều khiển cuộc họp
to
leave
the
chair
bế mạc cuộc họp
[
Sửa
]
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế điện
to
go
to
the
chair
bị lên ghế điện
[
Sửa
]
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi của nhân chứng (ở toà án)
[
Sửa
]
(ngành đường sắt) gối đường ray
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Cử làm chủ tịch, chọn làm chủ tịch
[
Sửa
]
Đặt lên kiệu rước, đặt vào ghế rồi khiêng bổng (người thắng cuộc trong cuộc đấu hoặc được bầu trong một cuộc tuyển cử)
[
Sửa
]
Làm chủ toạ (buổi họp)
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
chair
!
chair
!
trật tự! trật tự!
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Cơ khí & công trình
[
Sửa
]
gối (đường) ray
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
cái bệ
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
cái (ghế)
[
Sửa
]
cái đệm
[
Sửa
]
ghế
[
Sửa
]
gối tựa
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
chọn làm chủ tịch
[
Sửa
]
chủ trì
[
Sửa
]
cử làm chủ tịch
[
Sửa
]
Tham khảo
chair
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Seat, armchair, stool, bench, easy chair, rocking-chair:He offered me a chair so I sat down.
[
Sửa
]
Throne, bench, position,cathedra, authority; professorship, directorship: Sue has beenoffered a chair on the board.
[
Sửa
]
Chairperson, chairman,chairwoman, presiding officer, leader, moderator: The chairruled on the matter after due consideration.
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Preside, lead, govern, moderate, run, direct, manage,oversee: Katherine will chair the meetings during the absenceof the president.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N. & v.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A separate seat for one person, of variousforms, usu. having a back and four legs.
[
Sửa
]
A a professorship(offered the chair in physics). b a seat of authority, esp. ona board of directors. c a mayoralty.
[
Sửa
]
A a chairperson. b theseat or office of a chairperson (will you take the chair?; I'min the chair).
[
Sửa
]
US = electric chair.
[
Sửa
]
An iron or steelsocket holding a railway rail in place.
[
Sửa
]
Hist. = sedan chair.
[
Sửa
]
V.tr.
[
Sửa
]
Act as chairperson of or preside over (a meeting).
[
Sửa
]
Brit. carry (a person) aloft in a chair or in a sittingposition, in triumph.
[
Sửa
]
Install in a chair, esp. as a positionof authority.
[
Sửa
]
Y Sinh
[
Sửa
]
Ghế
Từ điển
:
Thông dụng
|
Cơ khí & công trình
|
Xây dựng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
|
Y Sinh
Hiện tại đã có 922 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
,
Thuha2406
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X