[Sửa] /klɑ:s/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] loại
- B-class insulation
- cách điện loại B
- class (ofloading)
- loại tải trọng
- class A, B and C operation
- chế độ làm việc loại A
- class B auxiliary power
- công suất bổ sung loại B
- class B auxiliary power
- công suất phụ trợ loại B
- class C auxiliary power
- công suất bổ sung loại C
- class C auxiliary power
- công suất phụ trợ loại C
- class D auxiliary power
- công suất bổ sung loại D
- class D auxiliary power
- công suất phụ trợ loại D
- class of line
- loại đường dây
- class of output
- loại ra
- class of service
- loại dịch vụ
- class of service
- loại hộ thuê bao
- design class of road
- loại thiết kế của đường
- error class
- loại lỗi
- first class module
- môđun loại một
- H-class insulation
- cách điện loại H
- insulation class
- loại cách điện
- subscriber class of service
- loại hộ thuê bao
[Sửa] loại hạng
[Sửa] lớp
[Sửa] lớp, nhóm
[Sửa] hạng
- CBQ (class-based queue)
- hàng đợi theo lớp
- class AB amplifier
- bộ khuếch đại hạng AB
- class AB mode
- chế độ hạng AB
- class of contribution
- hạng đóng góp
- class of emission
- hạng phát thanh
- class of post adjustment
- hạng điều chỉnh máy
- class-based queue (CBQ)
- hàng đợi theo lớp
- Client Access to Systems and Services (CLASS)
- truy cập khách hàng tới hệ thống và các dich vụ
- Custom Local Area Signalling Services (CLASS)
- các dịch vụ thông báo các khu vực khách hàng
- first class wood pile
- cọc gỗ hảo hạng
- high-class hairdressing salon
- hiệu cắt tóc hạng sang
- out-class bridge
- cầu ngoại hạng
- throughput class
- hạng lưu lượng


