[Sửa] /klɪər/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết
[Sửa] Chắc, chắc chắn
[Sửa] I'm not at all clear that he is right
[Sửa] Tôi không dám chắc là nó đúng
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Tự bào chữa, thanh minh, minh oan
[Sửa] I'll easily clear myself
[Sửa] Tôi sẽ thanh minh cho tôi một cách dễ dàng
[Sửa] Vượt, nhảy qua; (hàng hải) tránh, đi né sang bên
[Sửa] Lãi, lãi đứt đi
[Sửa] Trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến
[Sửa] Nội động từ, (thường) + .up
[Sửa] Sáng sủa ra, trở nên trong trẻo (bầu trời); tươi lên, hết nhăn nhó (mặt)
[Sửa] ( (thường) + up) sáng tỏ (điều bí mật, tình hình...)
[Sửa] Tan đi, tiêu tan, tan biến
[Sửa] (từ lóng) biến mất (người)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Xây dựng
[Sửa] khai phá
[Sửa] khai quang
[Sửa] mở vỉa
[Sửa] sới đất
[Sửa] sáng sủa
[Sửa] thông lỗ
[Sửa] trong sạch
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] khoảng trống
[Sửa] dọn sạch
[Sửa] đưa về không
[Sửa] nhổ rễ
[Sửa] làm sạch (dụng cụ)
[Sửa] lọc
[Sửa] phát quang
[Sửa] rõ
[Sửa] rời bến
[Sửa] sạch
- clear (vs)
- làm sạch
- clear area
- vùng sạch
- clear band
- dải sạch
- Clear Channel Capability (CCC)
- tính năng kênh sạch
- clear coat or lacquer
- làm sạch lớp sơn ngoài
- clear entry
- mục sạch
- clear finish
- sự làm sạch bề mặt
- clear plasma
- thể điện tương sạch
- Contractor to Keep Site Clear
- nhà thầu phải giữ công trình gọn sạch
- Site, Contractor to Keep Clear
- nhà thầu phải giữ công trình gọn sạch
[Sửa] sáng
- clear air
- bầu trời trong sáng
- clear air
- thời tiết trong sáng
- Clear Carry Flag (CLCF)
- cờ xóa mang sang
- Clear to send (CS)
- sẵn sàng để gửi
- Clear to send (CTS)
- sẵn sàng để gửi
- clear to send (CTS)
- sẵn sàng gởi
- clear To send signal (CTS)
- tín hiệu sẵn sàng để truyền
- clear up a matter
- làm sáng tỏ một vấn đề
- clear-obscure
- độ sáng tối
- clear-to-send
- sẵn sàng để truyền
- CTS clear to send signal
- tín hiệu (báo) sẵn sàng để truyền
- Secondary Clear To Send (SCTS)
- tín hiệu "sẵn sàng phát" cấp hai
[Sửa] trống
- clear air
- bầu trời trong sáng
- clear air
- thời tiết trong sáng
- clear area
- vùng trống
- clear display
- màn hình trống
- clear distance
- khoảng cách mép trong
- clear film
- màng trong
- clear glass
- kính trong
- clear glaze
- men trong
- clear ice
- nước đá trong suốt
- clear ice generator
- máy làm (nước) đá trong suốt
- clear ice generator [machine
- máy làm (nước) đá trong suốt
- clear ice machine
- máy làm (nước) đá trong suốt
- clear ice maker
- máy làm (nước) đá trong suốt
- clear ice making machine
- máy làm (nước) đá trong suốt
- clear ice making plant
- trạm nước đá trong suốt
- clear memory
- bộ nhớ trống
- clear pond
- bể làm trong
- Clear Screen (CLS)
- màn trong suốt
- clear spacing
- khoảng trống
- clear spacing
- quãng trống
- clear span
- khẩu độ trống
- clear span
- khoảng cách trống (nhịp trống)
- clear spot
- vết trong
- clear stained-glass window
- vách kính trong suốt
- clear storage
- bộ nhớ trống
- clear varnish
- sơn trong (suốt)
- clear varnish
- vécni trong
- clear varnish
- vécni trong suốt
- clear water
- nước được làm trong
- clear water
- nước trong
- clear well
- giếng làm trong
- clear zone
- vùng trống
- clear-water reservoir
- bể chứa nước trong


