[Sửa] /kəm,pætə'biliti/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tính hợp nhau, tính tương hợp
[Sửa] (tin học) tính tương thích, khả năng tương thích

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] tính kết hợp được

[Sửa] Y học

[Sửa] tính tương hợp, hòa hợp

[Sửa] Điện

[Sửa] độ tương thích
testing for material compatibility
thử độ tương thích vật liệu

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khả năng tương thích

Giải thích EN: The fact or condition of existing or functioning together; specific uses include: the ability of two or more items or components to exist or function in the same system or environment without mutual interference..

Giải thích VN: Tình trạng cùng tồn tại hay hoạt động; nghĩa thường dùng bao gồm: khả năng của 2 hay nhiều chi tiết hoặc bộ phần có thể cùng tồn tại và hoạt động trong một hệ thống hay môi trường mà không làm ảnh hưởng đến nhau.

physical compatibility
khả năng tương thích về mặt vật lý
[Sửa] sự tương hợp
[Sửa] sự tương thích
upward compatibility
sự tương thích hướng lên
[Sửa] tính nhất quán

[Sửa] Tham khảo chung

[Sửa] Y Sinh

[Sửa] khả năng tương thích
Hiện tại đã có 972 lượt xem trang này
 
Admin, Khách, Ngọc

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X