[Sửa] /dæ∫/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Sự va chạm, sự đụng mạnh
[Sửa] Tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ
[Sửa] Sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết
[Sửa] Vết, nét (tô màu trên bức hoạ...)
[Sửa] Chút ít, ít, chút xíu
[Sửa] Vẻ phô trương, dáng chưng diện
[Sửa] Nét viết nhanh
[Sửa] Gạch ngang (đầu dòng...)
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Vất mạnh, ném mạnh
- in her anger, the wife dashed her spectacles to the ground
- trong cơn nóng giận, người vợ đã vất phăng mắt kính của mình xuống đất
- dash it!
- mẹ kiếp!
- to dash something off
- làm thật nhanh, làm vội
- the secretary dashed off the weekly report to his director
- người thư ký thảo vội bản báo cáo hàng tuần trình cho giám đốc


