[Sửa] /'deilait/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai
in broad daylight
giữa ban ngày, thanh thiên bạch nhật; ai cũng biết, mọi người đều thấy
[Sửa] Lúc tảng sáng, bình minh, rạng đông
before daylight
trước rạng đông
[Sửa] ( số nhiều) (từ lóng) mắt
[Sửa] Khoảng trống, khoảng cách giữa hai vật gì (như) giữa hai con thuyền trong cuộc đua, giữa ngấn rượu với mép cốc...
no daylight
đổ thật đầy (rượu vào cốc)
to show daylight
rách, hở nhiều chỗ (quần áo)
to admit (knock, let, shoot) daylight into somebody
(từ lóng) đâm ai; bắn ai
to let daylight into something
(thông tục) đưa cái gì ra công khai, công bố cái gì
[Sửa] It's daylight robbery!
[Sửa] Cứ như cướp giữa chợ! (ý nói giá đắt quá)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] khoảng chạy
[Sửa] độ di chuyển
[Sửa] độ lệch
[Sửa] hành trình

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Sunlight, sun, sunshine, light: Coming from the cave, wewere blinded by the daylight.
[Sửa] Open, broad daylight, light ofday, full view, full knowledge, clarity: We must bring histreachery out into the daylight.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The light of day.
[Sửa] Dawn (before daylight).
[Sửa] Aopenness, publicity. b open knowledge.
[Sửa] A visible gap orinterval, e.g. between boats in a race.
[Sửa] (usu. in pl.) sl.one's life or consciousness (orig. the internal organs) esp. asrepresenting vulnerability to fear, attack, etc. (scared thedaylights out of me; beat the living daylights out of them).

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 235 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X