Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
(đổi hướng từ
Defeated
)
[
Sửa
]
/
di'fi:t
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...)
[
Sửa
]
(quân sự) sự thua trận, sự bại trận
to
suffer
(
sustain
)
heavy
defeat
bị thua nặng
[
Sửa
]
(pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Đánh thắng, đánh bại
[
Sửa
]
Làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...)
[
Sửa
]
(pháp lý) thủ tiêu
[
Sửa
]
hình thái từ
V-ing:
Defeating
V-ed:
Defeated
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
đánh bại
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Overcome, conquer, vanquish, be victorious over, get thebetter of, beat, subdue, overwhelm, overpower, prevail over,triumph over, bring down, worst, thrash, rout, repulse,overthrow, trounce, whip, crush, destroy, do in, best: Thechampion defeated the contender in a ten-round match.
[
Sửa
]
Thwart,frustrate, disappoint, check, balk, stop, terminate, end,finish, foil: He never let his handicap defeat his hopes ofwinning.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Conquest, overthrow, beating, repulse, trouncing, rout,vanquishment: The defeat of our team must be charged to lack oftraining.
[
Sửa
]
Frustration, undoing, failure, miscarriage,set-back; Waterloo: The stock market crash spelled the defeatof the company's plan for a share issue.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V. & n.
[
Sửa
]
V.tr.
[
Sửa
]
Overcome in a battle or other contest.
[
Sửa
]
Frustrate, baffle.
[
Sửa
]
Reject (a motion etc.) by voting.
[
Sửa
]
Lawannul.
[
Sửa
]
N. the act or process of defeating or being defeated.[ME f. OF deffait, desfait past part. of desfaire f. med.Ldisfacere (as DIS-, L facere do)]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
defeat
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
Hiện tại đã có 1514 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngọc
,
Trang
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X