(đổi hướng từ Didn't)
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Ngọai động từ .did, .done
[Sửa] Làm, thực hiện
[Sửa] Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn
[Sửa] Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ
[Sửa] (từ lóng) chịu (một hạn tù)
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Danh từ
[Sửa] (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp
[Sửa] (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt
[Sửa] We've got a do on tonight
[Sửa] Đêm nay bọn ta có bữa chén
[Sửa] ( Úc) (từ lóng) sự tiến bộ, sự thành công
[Sửa] (âm nhạc) đô
[Sửa] (viết tắt) của ditto
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Rình mò theo dõi (ai)
[Sửa] Khử (ai), phăng teo (ai)
[Sửa] Sửa lại (cái mũ, gian phòng...)
[Sửa] Làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng
- to do with
- vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được
- we can do with a small house
- một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi
- I can do with another glass
- ( đùa cợt) tôi làm một cốc nữa vẫn không hề gì
- to do without
- bỏ được, bỏ qua được, nhịn được, không cần đến
- he can't do without his pair of crutches
- anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được
- to do battle
- lâm chiến, đánh nhau
- to do somebody's business
- giết ai
- to do one's damnedest
- (từ lóng) làm hết sức mình
- to do to death
- giết chết
- to do in the eye
- (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
- to do someone proud
- (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai
- to do brown
Xem brown


