[Sửa] /'difə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] ( (thường) + from) khác, không giống
to differ from someone in age
khác tuổi ai
[Sửa] Không đồng ý, không tán thành, bất đồng
to differ in opinion from (with) someone
không đồng ý với ai
I beg to differ
xin phép cho tôi có ý kiến khác
to agree to differ
đành là bất đồng ý kiến với nhau, không tìm cách thuyết phục nhau nữa

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] khác với
[Sửa] phân biệt với
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] V.
[Sửa] Diverge, deviate, be separate or distinct, be dissimilaror different, contrast; depart: Even the leaves of the sametree differ from one another. These substances differ in theirmagnetic properties. 2 disagree, conflict, contradict, becontradictory, vary, be at variance, take issue, part company,fall out, quarrel, argue: Opinions differ as to the best way tobring up children. She differed with me on many subjects.

[Sửa] Oxford

[Sửa] V.intr.
[Sửa] (often foll. by from) be unlike or distinguishable.2 (often foll. by with) disagree; be at variance (with aperson). [ME f. OF differer f. L differre, differ, DEFER(1),(as DIS-, ferre bear, tend)]
Hiện tại đã có 1242 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Luong Nguy Hien, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.