[Sửa] /'dinə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bữa cơm (trưa, chiều)
to be at dinner
đang ăn cơm
to go out to dinner
đi ăn cơm khách; đi ăn hiệu
[Sửa] Tiệc, tiệc chiêu đãi
to give a dinner
thết tiệc

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bữa ăn
[Sửa] Tham khảo
  • dinner : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The main meal of the day, taken either at midday or in theevening.
[Sửa] A formal evening meal, often in honour of a personor event.
Hiện tại đã có 670 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X