[Sửa] /dis'kʌʃn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
the question is under discussion
vấn đề đang được thảo luận
[Sửa] Sự ăn uống ngon lành thích thú

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] sự thảo luận

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thảo luận

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bàn cãi
[Sửa] sự thảo luận
[Sửa] tranh luận
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Conversation, talk, chat, dialogue, colloquy, exchange,deliberation, examination, scrutiny, analysis, review;confabulation, conference, powwow; debate, argument; Colloqchiefly Brit chin-wag, US and Canadian bull session: Thesubject of your dismissal came up for discussion yesterday.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A conversation, esp. on specific subjects; a debate (had adiscussion about what they should do).
[Sửa] An examination byargument, written or spoken. [ME f. OF f. LL discussio -onis(as DISCUSS)]
Hiện tại đã có 1123 lượt xem trang này
 
Admin, 20080501, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.