Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
´du:iη
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự làm (việc gì...)
there
is
a
great
difference
between
doing
and
saying
nói và làm khác nhau xa
[
Sửa
]
( số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
here
are
fine
doings
indeed
đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
[
Sửa
]
( số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
great
doings
in
the
Balkans
những biến cố lớn ở vùng Ban-căng
there
were
great
doings
at
the
town
hall
ở toà thị chính có tiệc tùng lớn
[
Sửa
]
( số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thứ cần đến
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A an action; the performance of a deed (famous for hisdoings; it was my doing). b activity, effort (it takes a lot ofdoing).
[
Sửa
]
Colloq. a scolding; a beating.
[
Sửa
]
(in pl.) sl. thingsneeded; adjuncts; things whose names are not known (have we gotall the doings?).
[
Sửa
]
Tham khảo chung
doing
: National Weather Service
doing
: Corporateinformation
doing
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 444 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ngoc hung
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X