[Sửa] /´du:iη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự làm (việc gì...)
there is a great difference between doing and saying
nói và làm khác nhau xa
[Sửa] ( số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
here are fine doings indeed
đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
[Sửa] ( số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
great doings in the Balkans
những biến cố lớn ở vùng Ban-căng
there were great doings at the town hall
ở toà thị chính có tiệc tùng lớn
[Sửa] ( số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thứ cần đến

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A an action; the performance of a deed (famous for hisdoings; it was my doing). b activity, effort (it takes a lot ofdoing).
[Sửa] Colloq. a scolding; a beating.
[Sửa] (in pl.) sl. thingsneeded; adjuncts; things whose names are not known (have we gotall the doings?).

[Sửa] Tham khảo chung

  • doing : National Weather Service
  • doing : Corporateinformation
  • doing : Chlorine Online
Hiện tại đã có 444 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X