[Sửa] /daun/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Phó từ
[Sửa] Hạ bớt, giảm bớt, dần
[Sửa] Ở phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về...)
[Sửa] Gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...)
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống
[Sửa] Đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay)
[Sửa] Ngừng việc
[Sửa] Danh từ
[Sửa] ( số nhiều) cảnh sa sút, vận xuống dốc
[Sửa] (thông tục) sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận)
[Sửa] Lông tơ chim (để nhồi gối...)
[Sửa] Lông tơ (ở trái cây, ở má...)
[Sửa] Vùng cao nguyên, vùng đồi
[Sửa] ( số nhiều) vùng đồi trọc (có nhiều bãi cỏ chăn nuôi ở miền nam nước Anh)
[Sửa] Cồn cát, đụn cát
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] hỏng
Giải thích EN: Referring to a system that is either not working or unavailable for normal use.
Giải thích VN: Nói tới một hệ thống hoặc là hỏng hoặc là không hoạt động được bình thường.


