Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
dʌzn
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ số nhiều, không đổi
[
Sửa
]
Tá (mười hai)
two
dozen
books
hai tá sách
[
Sửa
]
( số nhiều) nhiều
dozens
of
people
nhiều người
dozens
of
times
nhiều lần
[
Sửa
]
( số nhiều) bộ 12 cái
to
pack
things
in
dozens
đóng thành bộ 12 cái, đóng thành từng tá
[
Sửa
]
Baker's (devil's, printer's long) dozen
[
Sửa
]
Tá 13 cái (một cái làm hoa hồng)
to
talk
(
go
)
nineteen
to
the
dozen
nói liến láu liên miên
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
một tá
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
tá
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(prec. by a or a number) (pl. dozen) twelve, regardedcollectively (a dozen eggs; two dozen packets; ordered threedozen).
[
Sửa
]
A set or group of twelve (packed in dozens).
[
Sửa
]
Colloq. about twelve, a fairly large indefinite number.
[
Sửa
]
(inpl.; usu. foll. by of) colloq. very many (made dozens ofmistakes).
[
Sửa
]
(the dozens) a Black American game or ritualizedexchange of verbal insults.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
dozen
: National Weather Service
dozen
: Corporateinformation
dozen
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Xây dựng
Hiện tại đã có 757 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Luong Nguy Hien
,
Machiruka
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X