Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
dʌk
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Con vịt, vịt cái
[
Sửa
]
Thịt vịt
[
Sửa
]
(thân mật) người yêu quí; người thân mến
[
Sửa
]
( crickê) ván trắng ( (cũng) duck's egg)
a
lame
duck
người tàn tật, người què quặt
[
Sửa
]
Người vỡ nợ, người phá sản
[
Sửa
]
Người thất bại
[
Sửa
]
(tiếng lóng) máy bay hỏng
like
a
duck
in
a
thunderstorm
ngơ ngác thểu não như gà nuốt dây thun
like
water
off
a
duck's
back
như nước đổ dầu vịt, như nước đổ lá khoai
[
Sửa
]
It's fine for young ducks
[
Sửa
]
Trời mưa
to
make
ducks
and
drakes
chơi ném thia lia
to
play
ducks
and
drakes
with
phung phí
[
Sửa
]
Like a duck to water
[
Sửa
]
Tha hồ vẫy vùng, như cá gặp nước
in
two
shakes
of
a
duck's
tall
một thoáng, một lát
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Vải bông dày (may buồm, áo ngoài của thuỷ thủ)
[
Sửa
]
( số nhiều) quần vải bông dày
[
Sửa
]
(quân sự) xe lội nước
[
Sửa
]
Sự ngụp lặn; động tác ngụp lặn
[
Sửa
]
Động tác cúi nhanh, động tác cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
Lặn; ngụp lặn
[
Sửa
]
Cúi nhanh, cúi thình lình (để né tránh, để chào...)
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
Dìm xuống nước
[
Sửa
]
Cúi nhanh, cúi thình lình
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
sự ngụp lặn
[
Sửa
]
vải kĩ thuật
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
lặn
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
con vịt
[
Sửa
]
thịt vịt
[
Sửa
]
Tham khảo
duck
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Bob, dodge, dip, dive, stoop, bow, bend, crouch: I duckedto avoid hitting my head on the beam.
[
Sửa
]
Plunge, submerge,immerse, dunk: In the pool, she ducked me when I least expectedit.
[
Sửa
]
Avoid, sidestep, evade, dodge, elude, shun, steer clearof, shy away from; shirk: He is known for ducking hisresponsibilities.
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 629 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X