[Sửa] /'djuəriɳ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Giới từ

[Sửa] Trong lúc, trong thời gian
during my absence, they have done too many evils
trong thời gian tôi vắng mặt, họ đã làm quá nhiều điều xấu xa
nobody likes to leave home during the stormy night
chẳng ai thích ra khỏi nhà trong đêm giông bão

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Prep.
[Sửa] Throughout the course or duration of (read during themeal).
[Sửa] At some point in the duration of (came in during theevening). [ME f. OF durant ult. f. L durare last, continue]

[Sửa] Tham khảo chung

  • during : National Weather Service
  • during : Chlorine Online
Hiện tại đã có 2005 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X