Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'djuəriɳ
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Giới từ
[
Sửa
]
Trong lúc, trong thời gian
during
my
absence
,
they
have
done
too
many
evils
trong thời gian tôi vắng mặt, họ đã làm quá nhiều điều xấu xa
nobody
likes
to
leave
home
during
the
stormy
night
chẳng ai thích ra khỏi nhà trong đêm giông bão
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Prep.
[
Sửa
]
Throughout the course or duration of (read during themeal).
[
Sửa
]
At some point in the duration of (came in during theevening). [ME f. OF durant ult. f. L durare last, continue]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
during
: National Weather Service
during
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 2005 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X