[Sửa] /i:tʃ/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Mỗi
each day
mỗi ngày
each motorcycle has two wheels
mỗi xe môtô đều có hai bánh

[Sửa] Đại từ bất định

[Sửa] Mỗi người, mỗi vật, mỗi cái
each of us
mỗi người chúng ta
each of the gifts is worth 50,000 dongs
mỗi tặng phẩm trị giá năm mươi ngàn đồng

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] each and all
tất cả mọi người, ai ai
[Sửa] each other
nhau, lẫn nhau
to love each other
yêu nhau

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] mỗi
[Sửa] mỗi một

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & pron.
[Sửa] Adj. every one of two or more persons or things,regarded separately (each person; five in each class).
[Sửa] Pron.each person or thing (each of us; have two books each; cost apenny each).
[Sửa] Each and every every single. each other oneanother (used as a compound reciprocal pron.  : they hate eachother; they wore each other's hats). each way Brit. (of a bet)backing a horse etc. for both a win and a place. [OE ‘lc f. WG(as AYE, ALIKE)]

[Sửa] Tham khảo chung

  • each : National Weather Service
  • each : amsglossary
  • each : Search MathWorld
Hiện tại đã có 2451 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Khách, ngoc hung

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X