[Sửa] /¸eli´mentəri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Cơ bản, sơ đẳng
elementary knowledge
kiến thức cơ bản, kiến thức sơ đẳng
theory on elementary particles
lý thuyết về hạt cơ bản

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] cơ bản, chủ yếu, sơ bộ, sơ cấp, không phân tích được

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) cơ bản, chủ yếu, sơ cấp

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] sơ đẳng

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cơ bản
[Sửa] cơ sở
[Sửa] nguyên tố
elementary area
diện tích nguyên tố
elementary charge
điện tích nguyên tố
elementary dipole
ngẫu cực nguyên tố
elementary wave
sóng nguyên tố
elementary work
công nguyên tố
elementary-analysis
phân tích nguyên tố
[Sửa] bản
[Sửa] sở
[Sửa] sơ cấp

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Simple, rudimentary, easy, straightforward,uncomplicated, clear, understandable, plain: This is anelementary mistake which most beginners make.
[Sửa] Basic,fundamental, primary, introductory, initial, beginning;elemental: She received her elementary education in France.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] A dealing with or arising from the simplest facts of asubject; rudimentary, introductory. b simple.
[Sửa] Chem. notdecomposable.
[Sửa] Elementarily adv.elementariness n. [ME f. L elementarius (as ELEMENT)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1157 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.