[Sửa] /ˈɛləˌveɪtɪd/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
an elevated position
địa vị cao
an elevated aim
mục đích cao cả
an elevated style
văn cao nhã
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ
[Sửa] (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt nền cao

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] được đắp cao

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] được nâng cao
elevated beach
bãi được nâng cao

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Raised, upraised, uplifted, lifted (up): Only threehands were elevated in opposition and the motion was carried. 2uplifted, noble, lofty, high, grand, exalted, dignified,eminent, pre-eminent, ennobled, prominent, notable, illustrious,distinguished, imposing, impressive, sublime: He has ratherelevated notions of morality.
[Sửa] Elated, cheerful, happy,exhilarated, animated, joyful, glad: Her elevated spirits andpleasant countenance make her a welcome guest.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 403 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.