[Sửa] /els/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Khác, nữa
anyone else?
người nào khác?
anything else?
cái gì khác?, cái gì nữa?
[Sửa] Nếu không
run, or else you'll miss your train
chạy đi nếu không sẽ lỡ chuyến xe lửa

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] nếu không

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] (prec. by indef. or interrog. pron.) besides; inaddition (someone else; nowhere else; who else).
[Sửa] Instead;other, different (what else could I say?; he did not love her,but someone else).
[Sửa] Otherwise; if not (run, (or) else you willbe late). [OE elles, rel. to L alius, Gk allos]

[Sửa] Tham khảo chung

  • else : National Weather Service
  • else : Corporateinformation
  • else : Chlorine Online
Hiện tại đã có 1294 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.