[Sửa] /im´bærəsiη/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Làm lúng túng
an embarrassing situation
tình trạng lúng túng
[Sửa] Ngăn trở

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Awkward, humiliating, mortifying, shaming, shameful,uncomfortable, discomfiting, disconcerting, touchy, distressing,worrying: I had a very embarrassing moment when I forgot theclient's name.
Hiện tại đã có 570 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.