Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ˈɛmbəsi
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Chức đại sứ, hàm đại sứ
[
Sửa
]
Toà đại sứ, sứ quán
[
Sửa
]
Sứ thấn
the
king
sent
one
of
his
confidants
come
on
an
embassy
to
the
rebellious
tribes
đức vua cử một trong những người tâm phúc của mình đến gặp các bộ lạc phiến loạn
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
chức đại sứ
[
Sửa
]
sứ quán
embassy
employee
nhân viên sứ quán
[
Sửa
]
tòa đại sứ
[
Sửa
]
Tham khảo
embassy
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
(pl. -ies) 1 a the residence or offices of an ambassador.b the ambassador and staff attached to an embassy.
[
Sửa
]
Adeputation or mission to a foreign country. [earlier ambassy f.OF ambass‚e etc. f. med.L ambasciata f. Rmc (as AMBASSADOR)]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 679 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.