[Sửa] /i'moƱʃ(ә)n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
[Sửa] Mối xúc động, mối xúc cảm

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cảm xúc

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Feeling, passion, sentiment, sensation: They say there is afine line between the emotions of love and hate.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A strong mental or instinctive feeling such as love or fear.[earlier = agitation, disturbance of the mind, f. F ‚motion f.‚mouvoir excite]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 1951 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, KyoRin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.