Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
in´djuərəns
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự chịu đựng
[
Sửa
]
Khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại
[
Sửa
]
Sự kéo dài
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Cơ - Điện tử
[
Sửa
]
Sự chịu đựng, sức bền mỏi, độ bền lâu, tuổi bền(thời gian làm việc giữa hai lần mài sắc của dụng cụ cắt)
[
Sửa
]
Cơ khí & công trình
[
Sửa
]
sức chịu lâu
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
sức bền lâu
[
Sửa
]
tính bền mỏi
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
độ bền lâu
[
Sửa
]
độ bền mỏi
[
Sửa
]
giới hạn mỏi
endurance
bending
strength
giới hạn mỏi khi uốn
endurance
range
dải giới hạn mỏi
[
Sửa
]
sức bền mỏi
[
Sửa
]
sức chịu
cold
endurance
sức chịu lạnh
heat
endurance
sức chịu nhiệt
thermal
endurance
sức chịu nhiệt
[
Sửa
]
sức chịu mỏi
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
sự chịu đựng
[
Sửa
]
tính bền
[
Sửa
]
Tham khảo
endurance
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Stamina, staying power, perseverance, persistence,resolution, fortitude, tenacity, patience, tolerance, Colloq USstick-to-it-iveness: He showed remarkable endurance in thepentathlon trials.
[
Sửa
]
Lasting quality, durability, longevity,lifetime, continuation: In this film, he uses the river as asymbol of endurance and timelessness.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The power or habit of enduring (beyond endurance).
[
Sửa
]
Theability to withstand prolonged strain (endurance test).
[
Sửa
]
Theact of enduring. [OF f. endurer: see ENDURE]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Cơ khí & công trình
|
Xây dựng
|
Kỹ thuật chung
|
Kinh tế
|
Cơ - Điện tử
Hiện tại đã có 536 lượt xem trang này
Tác giả
Đặng Bảo Lâm
,
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X