[Sửa] /'enәmi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch
to be one's own enemy
tự mình làm hại mình
[Sửa] (thông tục) thì giờ
how goes the enemy?
mấy giờ rồi?
to kill the enemy
giết thì giờ

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Của địch, thù địch
an enemy division
một sư đoàn địch quân

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] the Enemy
ma vương

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] kẻ thù

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Foe, antagonist, adversary, opponent, rival, competitor,contestant, contender; the opposition, the other side: Hisenemies were running a smear campaign against him.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a person or group actively opposing or hostileto another, or to a cause etc.
[Sửa] A a hostile nation or army,esp. in war. b a member of this. c a hostile ship or aircraft.3 (usu. foll. by of, to) an adversary or opponent.
[Sửa] A thingthat harms or injures.
[Sửa] (attrib.) of or belonging to an enemy(destroyed by enemy action). [ME f. OF enemi f. L inimicus (asIN-(1), amicus friend)]

[Sửa] Tham khảo chung

  • enemy : National Weather Service
Hiện tại đã có 1287 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, KyoRin, ~~~Nguyễn Minh~~~, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.